Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

masters

/ˈmæstərz/ B1

Nghĩa

bằng thạc sĩ danh từ

Định nghĩa · A degree awarded for advanced study after a bachelor's degree.

“She completed her masters in business administration.”Cô ấy đã hoàn thành bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh.

“She earned her master's in psychology.”Cô ấy đã nhận bằng thạc sĩ về tâm lý học.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến bằng cấp trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Cần thiết cho nhiều công việc chuyên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...