commons
/ˈkɒmənz/ B1
Nghĩa
công cộng
danh từ
Định nghĩa · Shared resources or spaces for everyone.
“The commons area is open to all residents.”Khu vực công cộng mở cửa cho tất cả cư dân.
“The commons are open to all citizens.”Các khu vực công cộng mở cửa cho tất cả công dân.
Đồng nghĩa
public spaceshared resource
Cụm hay dùng
public commonsurban commonscommons management
Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của không gian công cộng.
Ghi chú · Liên quan đến tài nguyên chung.