Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cincinnati

/ˌsɪn.sɪˈnæti/ B1

Nghĩa

Cincinnati (thành phố ở Mỹ) danh từ

Định nghĩa · A city in the United States, located in Ohio.

“Cincinnati is famous for its chili.”Cincinnati nổi tiếng với món chili.

“Cincinnati is known for its chili and sports teams.”Cincinnati nổi tiếng với món chili và các đội thể thao.

Đồng nghĩa citytown

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Tên riêng, không dùng chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...