crash
/kræʃ/ B1
Nghĩa
va chạm
động từ
Định nghĩa · To collide or crash into something.
“The car crashed into a tree.”Chiếc xe đã va chạm vào một cái cây.
“The car crashed into the wall.”Chiếc xe va chạm vào tường.
Cụm hay dùng
car crashcrash landing
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả sự cố trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự va chạm mạnh.