EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · sociology › explore impacts
explore impacts
B2
phr.
📁 Collocations · sociology
IELTS
khám phá các tác động của hành động hoặc sự kiện.
UK /ɪkˈsplɔr ˈɪmpækts/
·
US /ɪkˈsplɔr ˈɪmpækts/
to investigate effects of actions or events.
They explore impacts of climate change on communities.
→ Họ khám phá tác động của biến đổi khí hậu đến các cộng đồng.
Researchers explore impacts of technology on social interactions.
→ Các nhà nghiên cứu khám phá tác động của công nghệ đến các tương tác xã hội.
Đồng nghĩa
investigate impacts
analyze impacts
Collocations
explore effects
explore consequences
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ cụ thể khi khám phá tác động.
Khám phá tác động là cần thiết trong nghiên cứu xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
social stratification
Phân tầng xã hội.
group dynamics
Động lực nhóm.
social behavior
Hành vi xã hội.
social identity
Danh tính xã hội.
human behavior
Hành vi con người.
urban sociology
Xã hội học đô thị.
social theory
Lý thuyết xã hội.
political sociology
Xã hội học chính trị.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · sociology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...