radiation
/ˌreɪdiˈeɪʃən/ B1
Nghĩa
bức xạ
danh từ
Định nghĩa · Energy emitted as waves or particles.
“Radiation can be harmful in large doses.”Bức xạ có thể gây hại trong liều lượng lớn.
Đồng nghĩa
radiant energyradiant heat
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và y tế.