Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

radiation

/ˌreɪdiˈeɪʃən/ B1

Nghĩa

bức xạ danh từ

Định nghĩa · Energy emitted as waves or particles.

“Radiation can be harmful in large doses.”Bức xạ có thể gây hại trong liều lượng lớn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...