baker
/ˈbeɪkər/ B1
Nghĩa
thợ làm bánh
danh từ
Định nghĩa · A person who makes bread and pastries.
“The baker makes fresh bread every morning.”Thợ làm bánh làm bánh mì tươi mỗi sáng.
“The baker prepared fresh loaves every morning.”Người thợ làm bánh chuẩn bị những ổ bánh tươi mỗi sáng.
Đồng nghĩa
pastry chefbread maker
Cụm hay dùng
artisan bakerlocal bakerbaker's shop
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả nghề nghiệp trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Thợ làm bánh thường làm việc vào sáng sớm.