Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guestbook

/ˈɡɛstbʊk/ B1

Nghĩa

sổ khách danh từ

Định nghĩa · A book for guests to sign their names.

“Please sign the guestbook before you leave.”Xin vui lòng ký vào sổ khách trước khi bạn rời đi.

“Please write your name in the guestbook.”Xin hãy viết tên của bạn vào sổ khách.

Đồng nghĩa visitor log

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về trải nghiệm khách hàng trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các sự kiện hoặc khách sạn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...