abroad
/əˈbrɔːd/ B1
Nghĩa
ở nước ngoài
trạng từ
Định nghĩa · In or to a foreign country.
“I want to study abroad next year.”Tôi muốn du học ở nước ngoài năm sau.
“She works abroad.”Cô ấy làm việc ở nước ngoài.
Đồng nghĩa
overseasinternationally
Cụm hay dùng
study abroadgo abroadlive abroad
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'broader'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du học trong IELTS.
Ghi chú · Trạng từ, không có danh từ hay tính từ.