Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abroad

/əˈbrɔːd/ B1

Nghĩa

ở nước ngoài trạng từ

Định nghĩa · In or to a foreign country.

“I want to study abroad next year.”Tôi muốn du học ở nước ngoài năm sau.

“She works abroad.”Cô ấy làm việc ở nước ngoài.

Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'broader'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du học trong IELTS.

Ghi chú · Trạng từ, không có danh từ hay tính từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...