Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tie

/taɪ/ B1

Nghĩa

cà vạt danh từ

Định nghĩa · a piece of clothing worn around the neck.

“He wore a blue tie to the meeting.”Anh ấy đã đeo một chiếc cà vạt xanh đến cuộc họp.

“He wore a red tie.”Anh ấy đeo cà vạt đỏ.

Đồng nghĩa necktiecravat

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả trang phục trong IELTS.

Ghi chú · Cà vạt, phụ kiện cổ áo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...