Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ward

/wɔːrd/ B1

Nghĩa

khu, phòng danh từ

Định nghĩa · A room or area in a hospital or institution.

“She was in the children's ward.”Cô ấy ở trong khu trẻ em.

“The patient was moved to a different ward.”Bệnh nhân đã được chuyển đến một khu phòng khác.

Đồng nghĩa departmentunit

Mẹo IELTS · Mô tả các khu vực trong bệnh viện trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến bệnh viện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...