Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roof

/ruːf/ B1

Nghĩa

mái nhà danh từ

Định nghĩa · The top covering of a building.

“The roof needs to be repaired.”Mái nhà cần được sửa chữa.

“The roof protects us from rain.”Mái nhà bảo vệ chúng ta khỏi mưa.

Đồng nghĩa ceilingcover
Cụm hay dùng flat roofroof structure

Mẹo IELTS · Mô tả mái nhà để tạo hình ảnh trong bài viết.

Ghi chú · Mái nhà rất quan trọng cho sự an toàn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...