Kho từ › Collocations · sociology › conduct focus groups

conduct focus groups

B2 phr. 📁 Collocations · sociology IELTS
tiến hành nhóm tập trung
UK /kənˈdʌkt ˈfoʊkəs ɡruːps/ · US /kənˈdʌkt ˈfoʊkəs ɡruːps/
to gather small groups for discussion and feedback
We conduct focus groups to gather opinions on social issues.
→ Chúng tôi tiến hành nhóm tập trung để thu thập ý kiến về các vấn đề xã hội.
Conducting focus groups can provide valuable insights.→ Tiến hành nhóm tập trung có thể cung cấp những cái nhìn giá trị.
Đồng nghĩa
hold focus groupsfacilitate discussions
Collocations
conduct researchconduct surveys
🎯 IELTS: Sử dụng phản hồi từ nhóm tập trung để củng cố lập luận của bạn.
Nhóm tập trung giúp thu thập ý kiến của người dân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...