Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

federation

/ˌfɛdəˈreɪʃən/ B1

Nghĩa

liên bang danh từ

Định nghĩa · A group of states or organizations that unite for a common purpose.

“The federation was formed to unite the states.”Liên bang được thành lập để thống nhất các tiểu bang.

“The federation was formed to promote trade.”Liên bang được thành lập để thúc đẩy thương mại.

Đồng nghĩa unionalliance

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến chính trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...