Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chemicals

/ˈkɛmɪkəlz/ B1

Nghĩa

hóa chất danh từ

Định nghĩa · Substances used in chemical reactions.

“The lab uses many chemicals for experiments.”Phòng thí nghiệm sử dụng nhiều hóa chất cho các thí nghiệm.

“Chemicals can be harmful if misused.”Hóa chất có thể gây hại nếu sử dụng sai cách.

Mẹo IELTS · Nêu rõ hóa chất trong các thí nghiệm khoa học.

Ghi chú · Hóa chất cần được xử lý cẩn thận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...