Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community center

/kəˈmjuːnəti ˈsɛntər/ A2

Nghĩa

trung tâm cộng đồng n.

Định nghĩa · A place for community activities and services.

“The community center offers free classes.”Trung tâm cộng đồng cung cấp các lớp học miễn phí.

“We meet at the community center every Friday.”Chúng tôi gặp nhau tại trung tâm cộng đồng mỗi thứ Sáu.

Ghi chú · Địa điểm tổ chức hoạt động cho cộng đồng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...