Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

town hall

/taʊn hɔːl/ B1

Nghĩa

tòa thị chính, hội trường thành phố n.

Định nghĩa · A building where local government meets.

“The town hall meeting is tonight.”Cuộc họp tại tòa thị chính diễn ra tối nay.

“They renovated the old town hall.”Họ đã cải tạo tòa thị chính cũ.

Ghi chú · Nơi họp hành chính của địa phương.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...