Kho từ › town hall

town hall

B1 n.
tòa thị chính, hội trường thành phố
UK /taʊn hɔːl/ · US /taʊn hɔːl/
The town hall meeting is tonight.
→ Cuộc họp tại tòa thị chính diễn ra tối nay.
They renovated the old town hall.→ Họ đã cải tạo tòa thị chính cũ.
Đồng nghĩa
city hallmunicipal building
Collocations
town hall meetingtown hall square
Nơi họp hành chính của địa phương.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...