Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

woods

/wʊdz/ B1

Nghĩa

rừng danh từ

Định nghĩa · An area covered with trees.

“They went for a walk in the woods.”Họ đã đi dạo trong rừng.

“We walked through the woods on our hike.”Chúng tôi đã đi bộ qua rừng trong chuyến đi bộ đường dài.

Đồng nghĩa forestthicket
Cụm hay dùng dense woodswoods trail

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh thiên nhiên trong IELTS với từ 'woods'.

Ghi chú · Rừng là nơi sinh sống của nhiều động vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...