Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nashville

/ˈnæʃvɪl/ B1

Nghĩa

Nashville (thành phố) danh từ

Định nghĩa · A city in the United States known for its music scene.

“Nashville is known as the music capital of the world.”Nashville được biết đến như là thủ đô âm nhạc của thế giới.

“Nashville is famous for country music.”Nashville nổi tiếng với nhạc đồng quê.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Nashville có nhiều lễ hội âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...