Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jokes

/dʒoʊks/ B1

Nghĩa

truyện cười danh từ

Định nghĩa · Short, funny stories or statements.

“He always tells the best jokes at parties.”Anh ấy luôn kể những câu chuyện cười hay nhất tại các bữa tiệc.

“He told jokes that made everyone laugh.”Anh ấy kể những truyện cười khiến mọi người cười.

Đồng nghĩa humorgags
Cụm hay dùng tell jokescrack jokes

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự hài hước trong bài nói.

Ghi chú · Có thể dùng để giải trí hoặc làm giảm căng thẳng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...