Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cst

/siː ɛs tiː/ B1

Nghĩa

giờ trung tâm danh từ

Định nghĩa · Central Standard Time, a time zone.

“The meeting is scheduled for 3 PM CST.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ trung tâm.

Cụm hay dùng CST zoneCST time

Mẹo IELTS · Nêu rõ múi giờ khi nói về thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong thời gian và lịch trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...