Kho từ › sublime

sublime

B1 tính từ
hùng vĩ
UK /səˈblaɪm/ · US /səˈblaɪm/
extremely beautiful or impressive.
The view from the mountain was sublime.
→ Cảnh từ trên núi thật hùng vĩ.
The view from the mountain was sublime.→ Cảnh từ ngọn núi thật hùng vĩ.
Đồng nghĩa
magnificentgrand
Collocations
sublime beautysublime experience
🎯 IELTS: Dùng để tạo ấn tượng mạnh trong IELTS.
Thường dùng để mô tả thiên nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...