acceptable
/əkˈsɛptəbl/ B1
Nghĩa
chấp nhận được
tính từ
Định nghĩa · Able to be accepted or agreed upon.
“Your behavior is not acceptable.”Hành vi của bạn là không chấp nhận được.
“His behavior was not acceptable at the meeting.”Hành vi của anh ấy không thể chấp nhận tại cuộc họp.
Đồng nghĩa
tolerablesatisfactory
Trái nghĩa
unacceptableintolerable
Cụm hay dùng
acceptable standardsacceptable behavior
Mẹo IELTS · Nêu rõ điều gì đó chấp nhận được trong IELTS Writing.
Ghi chú · Chấp nhận được có thể thay đổi theo ngữ cảnh.