Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

globe

/ɡloʊb/ B1

Nghĩa

quả địa cầu danh từ

Định nghĩa · A spherical representation of Earth.

“The globe shows all the countries.”Quả địa cầu hiển thị tất cả các quốc gia.

“The globe showed all the continents and oceans.”Quả địa cầu cho thấy tất cả các châu lục và đại dương.

Đồng nghĩa worldearth

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về địa lý trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Quả địa cầu giúp học sinh hiểu về địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...