globe
/ɡloʊb/ B1
Nghĩa
quả địa cầu
danh từ
Định nghĩa · A spherical representation of Earth.
“The globe shows all the countries.”Quả địa cầu hiển thị tất cả các quốc gia.
“The globe showed all the continents and oceans.”Quả địa cầu cho thấy tất cả các châu lục và đại dương.
Cụm hay dùng
world globeglobe modelglobe map
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về địa lý trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Quả địa cầu giúp học sinh hiểu về địa lý.