Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trusted

/ˈtrʌstɪd/ B1

Nghĩa

được tin cậy tính từ

Định nghĩa · having reliability or trustworthiness.

“He is a trusted friend.”Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.

“She is a trusted friend who always helps.”Cô ấy là một người bạn được tin cậy luôn giúp đỡ.

Đồng nghĩa reliabledependable

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tin cậy trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về mối quan hệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...