trusted
/ˈtrʌstɪd/ B1
Nghĩa
được tin cậy
tính từ
Định nghĩa · having reliability or trustworthiness.
“He is a trusted friend.”Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
“She is a trusted friend who always helps.”Cô ấy là một người bạn được tin cậy luôn giúp đỡ.
Đồng nghĩa
reliabledependable
Cụm hay dùng
trusted sourcetrusted advisor
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tin cậy trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về mối quan hệ.