Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

copper

/ˈkɑːpər/ B1

Nghĩa

đồng (kim loại) danh từ

Định nghĩa · A reddish-brown metal used for electrical wiring.

“Copper is used in electrical wiring.”Đồng được sử dụng trong dây điện.

“Copper conducts electricity well.”Đồng dẫn điện tốt.

Mẹo IELTS · Mô tả tính chất của kim loại trong IELTS.

Ghi chú · Kim loại màu nâu đỏ; không đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...