Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rep

/rɛp/ B1

Nghĩa

đại diện danh từ

Định nghĩa · A person who represents others.

“She is a sales rep for the company.”Cô ấy là đại diện bán hàng cho công ty.

“The rep spoke on behalf of the company.”Đại diện đã phát biểu thay mặt công ty.

Đồng nghĩa representativedelegate
Cụm hay dùng sales repcompany rep

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh thương mại để tăng tính chuyên môn.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...