Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nobody

/ˈnoʊ.bə.di/ B1

Nghĩa

không ai đại từ

Định nghĩa · No person; not anyone.

“Nobody knows the answer.”Không ai biết câu trả lời.

“I saw nobody there.”Tôi không thấy ai ở đó.

Đồng nghĩa no onenone
Cụm hay dùng nobody knowsnobody else

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự thiếu vắng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng với động từ số ít, mang nghĩa phủ định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...