Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

applying

/əˈplaɪ.ɪŋ/ B1

Nghĩa

nộp đơn động từ

Định nghĩa · to put something into use or practice.

“She is applying for a scholarship.”Cô ấy đang xin học bổng.

“She is applying her skills to the project.”Cô ấy đang áp dụng kỹ năng vào dự án.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về việc sử dụng kỹ năng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong học tập và công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...