Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expectations

/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃənz/ B1

Nghĩa

kỳ vọng danh từ

Định nghĩa · Beliefs about what will happen in the future.

“Her expectations were high for the project.”Kỳ vọng của cô ấy cho dự án rất cao.

Đồng nghĩa anticipationshopes
Trái nghĩa disappointments

Mẹo IELTS · Mô tả kỳ vọng trong bài viết sẽ làm rõ ý tưởng.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những điều mong đợi trong tương lai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...