chile
/ˈtʃɪl.i/ B1
Nghĩa
tên nước
danh từ
Định nghĩa · A country in South America.
“Chile is known for its wine.”Chile nổi tiếng với rượu vang.
“Chile is famous for its wine.”Chile nổi tiếng với rượu vang.
Đồng nghĩa
nation
Cụm hay dùng
Chile's culturevisit Chile
Mẹo IELTS · Sử dụng thông tin về Chile để làm phong phú bài viết về du lịch.
Ghi chú · Là một quốc gia có nền văn hóa phong phú.