Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sentence

/ˈsɛn.təns/ B1

Nghĩa

câu danh từ

Định nghĩa · A group of words that express a complete thought.

“Please write a complete sentence.”Xin hãy viết một câu hoàn chỉnh.

“She wrote a complex sentence for her essay.”Cô ấy đã viết một câu phức cho bài luận của mình.

Đồng nghĩa clausestatement

Mẹo IELTS · Sử dụng câu phức để thể hiện ý tưởng rõ ràng hơn.

Ghi chú · Cần nắm rõ cấu trúc câu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...