Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vacuum

/ˈvæk.juːm/ B1

Nghĩa

chân không danh từ

Định nghĩa · A space with no air or matter.

“I need to vacuum the living room.”Tôi cần hút bụi phòng khách.

“Sound cannot travel in a vacuum.”Âm thanh không thể truyền trong chân không.

Đồng nghĩa voidemptiness

Mẹo IELTS · Dùng trong các chủ đề khoa học để tăng tính chính xác.

Ghi chú · Chân không; cũng là máy hút bụi (danh từ).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...