Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

survival

/sərˈvaɪ.vəl/ B1

Nghĩa

sự sống sót danh từ

Định nghĩa · The state of continuing to live or exist.

“Survival in the wild requires skill and knowledge.”Sự sống sót trong tự nhiên đòi hỏi kỹ năng và kiến thức.

“Survival in the wild can be challenging.”Sự sống sót trong tự nhiên có thể rất khó khăn.

Đồng nghĩa existenceendurance

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến việc duy trì sự sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...