Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

publish

/ˈpʌb.lɪʃ/ B1

Nghĩa

xuất bản động từ

Định nghĩa · To make information available to the public.

“She plans to publish her first book next year.”Cô ấy dự định xuất bản cuốn sách đầu tiên vào năm tới.

“They plan to publish the results next month.”Họ dự định xuất bản kết quả vào tháng tới.

Đồng nghĩa releaseissue

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tài liệu hoặc nghiên cứu.

Ghi chú · Liên quan đến truyền thông và xuất bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...