Kho từ › publish

publish

B1 động từ
xuất bản
UK /ˈpʌb.lɪʃ/ · US /ˈpʌb.lɪʃ/
To make information available to the public.
She plans to publish her first book next year.
→ Cô ấy dự định xuất bản cuốn sách đầu tiên vào năm tới.
They plan to publish the results next month.→ Họ dự định xuất bản kết quả vào tháng tới.
Đồng nghĩa
releaseissue
Collocations
publish a bookpublish research
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về tài liệu hoặc nghiên cứu.
Liên quan đến truyền thông và xuất bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...