toe
/toʊ/ B1
Nghĩa
ngón chân
danh từ
Định nghĩa · The small digits at the end of your feet.
“He stubbed his toe on the table leg.”Anh ấy va ngón chân vào chân bàn.
“I stubbed my toe against the door.”Tôi đập ngón chân vào cửa.
Cụm hay dùng
stub one's toetoe the linebig toe
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cơ thể hoặc tai nạn nhỏ.
Ghi chú · Ngón chân, không phải ngón tay.