Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toe

/toʊ/ B1

Nghĩa

ngón chân danh từ

Định nghĩa · The small digits at the end of your feet.

“He stubbed his toe on the table leg.”Anh ấy va ngón chân vào chân bàn.

“I stubbed my toe against the door.”Tôi đập ngón chân vào cửa.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cơ thể hoặc tai nạn nhỏ.

Ghi chú · Ngón chân, không phải ngón tay.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...