thumbnail
/ˈθʌm.neɪl/ B1
Nghĩa
hình thu nhỏ
danh từ
Định nghĩa · a small image that represents a larger one.
“The thumbnail shows a preview of the video.”Hình thu nhỏ hiển thị một cái nhìn trước về video.
“She uploaded a thumbnail for her video.”Cô ấy đã tải lên hình thu nhỏ cho video của mình.
Cụm hay dùng
thumbnail imagecreate thumbnailthumbnail size
Mẹo IELTS · Sử dụng 'thumbnail' khi nói về nội dung trực tuyến.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và truyền thông.