Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

booty

/ˈbuː.ti/ B1

Nghĩa

chiến lợi phẩm danh từ

Định nghĩa · treasure or valuable items taken from a place

“The pirates divided the booty among themselves.”Những tên cướp biển chia chiến lợi phẩm cho nhau.

“The pirates divided their booty after the raid.”Những tên cướp chia sẻ chiến lợi phẩm sau cuộc tấn công.

Đồng nghĩa lootplunder

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự vật trong Writing.

Ghi chú · Thường liên quan đến cướp bóc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...