booty
Nghĩa
Định nghĩa · treasure or valuable items taken from a place
“The pirates divided the booty among themselves.”Những tên cướp biển chia chiến lợi phẩm cho nhau.
“The pirates divided their booty after the raid.”Những tên cướp chia sẻ chiến lợi phẩm sau cuộc tấn công.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự vật trong Writing.
Ghi chú · Thường liên quan đến cướp bóc.