Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

telling

/ˈtɛlɪŋ/ B1

Nghĩa

thú vị tính từ

Định nghĩa · Something that is interesting or engaging.

“She has a telling way of expressing her thoughts.”Cô ấy có cách diễn đạt suy nghĩ rất thú vị.

“The telling story kept everyone awake.”Câu chuyện thú vị đã giữ mọi người tỉnh táo.

Đồng nghĩa captivatingfascinating
Trái nghĩa boringdull
Họ từ tell (v)
Cấu tạoDạng hiện tại phân từ của động từ 'tell'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả nội dung hấp dẫn.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả câu chuyện hoặc thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...