Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coastal

/ˈkoʊstəl/ B1

Nghĩa

ven biển tính từ

Định nghĩa · Located near or along the coast.

“They live in a beautiful coastal town.”Họ sống ở một thị trấn ven biển đẹp.

“The coastal town is famous for its beaches.”Thị trấn ven biển nổi tiếng với những bãi biển của nó.

Đồng nghĩa shorelinebeachfront

Mẹo IELTS · Mô tả địa điểm ven biển trong IELTS để tạo ấn tượng.

Ghi chú · Khu vực ven biển thường thu hút khách du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...