Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

config

/kənˈfɪg/ B1

Nghĩa

cấu hình danh từ

Định nghĩa · A setting or arrangement of a system.

“You need to change the config to improve performance.”Bạn cần thay đổi cấu hình để cải thiện hiệu suất.

“The config needs to be updated regularly.”Cấu hình cần được cập nhật thường xuyên.

Đồng nghĩa configurationsetup
Cụm hay dùng system configconfig file

Mẹo IELTS · Mô tả cấu hình trong bài viết công nghệ sẽ rất hữu ích.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...