Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excel

/ɪkˈsɛl/ B1

Nghĩa

xuất sắc động từ

Định nghĩa · to do something very well or better than others

“She hopes to excel in her studies.”Cô ấy hy vọng sẽ xuất sắc trong việc học.

Đồng nghĩa shinesucceed
Trái nghĩa failfall behind

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện thành tích trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...