excel
/ɪkˈsɛl/ B1
Nghĩa
xuất sắc
động từ
Định nghĩa · to do something very well or better than others
“She hopes to excel in her studies.”Cô ấy hy vọng sẽ xuất sắc trong việc học.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện thành tích trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh học tập.