Kho từ › excel

excel

B1 động từ
xuất sắc
UK /ɪkˈsɛl/ · US /ɪkˈsɛl/
to do something very well or better than others
She hopes to excel in her studies.
→ Cô ấy hy vọng sẽ xuất sắc trong việc học.
She hopes to excel in her studies.→ Cô ấy hy vọng sẽ xuất sắc trong học tập.
Đồng nghĩa
shinesucceed
Trái nghĩa
failfall behind
Collocations
excel atexcel inexcel academically
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện thành tích trong Writing.
Thường dùng trong bối cảnh học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...