Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urw

/juː ɑːr ˈdʌbəl juː/ B1

Nghĩa

viết tắt viết tắt

Định nghĩa · An abbreviation for a longer term.

“URW stands for Urban Redevelopment Works.”URW là viết tắt của Công trình Tái phát triển Đô thị.

“URW stands for Urban Retail Worldwide.”URW là viết tắt của Urban Retail Worldwide.

Mẹo IELTS · Sử dụng viết tắt để tiết kiệm không gian trong bài viết.

Ghi chú · Dùng nhiều trong viết tắt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...