Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lan

/læn/ B1

Nghĩa

mạng LAN danh từ

Định nghĩa · A local area network for computers.

“The office has a fast LAN connection.”Văn phòng có kết nối LAN nhanh.

“The office has a secure LAN for all devices.”Văn phòng có một mạng LAN an toàn cho tất cả thiết bị.

Đồng nghĩa networkconnection
Cụm hay dùng wireless LANLAN cable

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ hoặc kết nối mạng.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...