Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opens

/ˈoʊ.pənz/ B1

Nghĩa

mở ra động từ

Định nghĩa · To make something accessible or available.

“She opens the door every morning.”Cô ấy mở cửa mỗi sáng.

“He opens the door for his friends.”Anh ấy mở cửa cho bạn bè của mình.

Đồng nghĩa uncoverreveal
Cụm hay dùng open a dooropen a file

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng nhiều trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...