Kho từ › thick

thick

B1 tính từ
dày
UK /θɪk/ · US /θɪk/
Having a large distance between opposite sides.
The book has thick pages.
→ Cuốn sách có những trang dày.
The thick book was hard to carry.→ Cuốn sách dày rất khó mang theo.
Đồng nghĩa
denseheavy
Trái nghĩa
thinslim
Collocations
thick layerthick fogthick book
🎯 IELTS: Mô tả độ dày trong bài viết để tăng tính hình ảnh.
Dùng để chỉ độ dày của vật thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...