Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thick

/θɪk/ B1

Nghĩa

dày tính từ

Định nghĩa · Having a large distance between opposite sides.

“The book has thick pages.”Cuốn sách có những trang dày.

“The thick book was hard to carry.”Cuốn sách dày rất khó mang theo.

Đồng nghĩa denseheavy
Trái nghĩa thinslim

Mẹo IELTS · Mô tả độ dày trong bài viết để tăng tính hình ảnh.

Ghi chú · Dùng để chỉ độ dày của vật thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...