Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vista

/ˈvɪs.tə/ B1

Nghĩa

khung cảnh danh từ

Định nghĩa · a beautiful view or scene

“The vista from the mountain is breathtaking.”Khung cảnh từ ngọn núi thật ngoạn mục.

“The vista from the mountain was breathtaking.”Khung cảnh từ ngọn núi thật ngoạn mục.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả phong cảnh trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả cảnh đẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...