Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grown

/ɡroʊn/ B1

Nghĩa

lớn lên động từ

Định nghĩa · To have grown to a larger size or maturity.

“He has grown a lot since last year.”Cậu ấy đã lớn lên rất nhiều kể từ năm ngoái.

“He has grown significantly since last year.”Anh ấy đã trưởng thành đáng kể từ năm ngoái.

Đồng nghĩa matureddeveloped

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự phát triển trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Trưởng thành có thể diễn ra về thể chất và tinh thần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...