grown
Nghĩa
Định nghĩa · To have grown to a larger size or maturity.
“He has grown a lot since last year.”Cậu ấy đã lớn lên rất nhiều kể từ năm ngoái.
“He has grown significantly since last year.”Anh ấy đã trưởng thành đáng kể từ năm ngoái.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự phát triển trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Trưởng thành có thể diễn ra về thể chất và tinh thần.