Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smile

/smaɪl/ B1

Nghĩa

cười động từ

Định nghĩa · To make a facial expression showing happiness.

“She smiled when she saw her friend.”Cô ấy cười khi thấy bạn mình.

“He smiled with satisfaction.”Anh ấy mỉm cười hài lòng.

Đồng nghĩa grinbeam

Mẹo IELTS · Sử dụng 'smile' để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Vừa là động từ vừa là danh từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...