Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broker

/ˈbroʊ.kər/ B1

Nghĩa

người môi giới danh từ

Định nghĩa · A person who helps others buy or sell things.

“He works as a broker in the stock market.”Anh ấy làm việc như một người môi giới trên thị trường chứng khoán.

“The broker arranged the sale of the house.”Người môi giới đã sắp xếp việc bán ngôi nhà.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh doanh hoặc tài chính.

Ghi chú · Người môi giới thường làm việc trong lĩnh vực tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...